Epoxy khuôn
Epoxy khuôn – chuyên tạo khuôn, tạo mô hình trong ngành PU foam giả gỗ, trang trí nội thất.
Epoxy khuôn là hệ chia thành 2 bộ phận: thân khuôn và mặt khuôn.
Retails: 0 VND(Reference price)
Stock status: 在庫あり
Wholesales: Contact us
説明
Đặc điểm kỹ thuật
Thân khuôn gồm chất chính A: 2691 (2350), chất đóng rắn B: 2692 (2351), chất xúc tiến C: 2693 (9507)
- Độ co ngót thấp, kích thước ổn định cao
- Độ bền cơ học cao
- Tương hợp cao với chất độn: sợi thủy tinh, cát…
| Đặc tính | Epoxy chất chính 2691 (2350) | Epoxy – đóng rắn
2692 (2351) |
Epoxy – xúc tiến 2693 (9507) |
| Ngoại quan | Lỏng, trắng trong | Lỏng, vàng nhạt trong | Lỏng, không màu trong suốt |
| Độ nhớt (mpas) 250C | 11,000-14,000 | 1000-1200 | 100-150 |
| Mật độ (g/cm3) 250C | 1.18 | 1.02 | 1.07 |
| Tỷ lệ pha trộn | 100 | 30 | 5 |
| Đóng gói | 20kg/thùng | 20kg/thùng | 1kg/lon |
Mặt khuôn gồm chất chính A: 2795 (2768), chất đóng rắn B: 2796 (1007), chất xúc tiến C: 2797 (9503)
- Có thể làm bằng dao gạt hoặc cọ quét hay phương pháp đổ.
- Sử dụng đơn giản.
- Có thể bịt những góc nhọn.
- Có thể đóng rắn trong môi trường tự nhiên.
- Độ cứng cao.
- Bề mặt chống mài mòn tốt.
| Đặc tính | Epoxy chất chính
2768 (2795) |
Epoxy đóng rắn
1007 (2796) |
Epoxy xúc tiến
9503 (2797) |
| Ngoại quan | Màu xanh lá
Độ nhớt vừa phải |
Màu vàng trong
Độ nhớt thấp |
Màu vàng trong
Độ nhớt vừa phải |
| Độ nhớt (mpas) 250C | 55,000 – 80,000 | 5-6 | 30000-35000 |
| Mật độ (g/cm3) 250C | 1.85 – 1.95 | 0.90-0.95 | 0.92 |
| Tỷ lệ pha trộn | 100 | 2-4 | 10 |
| Đóng gói | 10kg/thùng | 1kg/lon | 1kg/lon |
Keo trám khe Silicon biến tính đa năng MS 998
Chai xịt tẩy rỉ sét BH
Sáp Đánh Bóng BH
Chất phá bọt
Polyester Khuôn K530
Tiếng Việt
日本語
English
中文




